Vocabulary Toeic - Warranties

Warranties

characteristic /ˌkærəktəˈrɪstɪk/ adj.                                                     : đặc điểm, đặc tính
- revealing of individual traits
ü  characteristic theory                                                      : thuyết đặc tính (hàng hóa)
Ex: The cooking pot has features characteristic of the brand, such as "heat-resistant" handles. Bộ nồi có đặc tính chuyên biệt với nhãn hiệu tay cầm chịu nhiệt cao. 
consequence /ˈkɑːnsəkwens/ n. that which follows necessarily : hậu quả, kết quả
ü  in consequence of                                                        : do kết quả của
Ex: The consequence of not following the service instructions for your car is that warranty is invalidated. Kết quả của việc không làm theo dịch vụ hướng dẫn cho xe hơi của bạn là phiếu bảo hành mất hiệu lưc.
consider /kənˈsɪdər/ v. to think about carefully                                  : cân nhắc, xem xét, suy nghĩ
ü  consideration n.                                                           : sự xem xét, sự cân nhắc
- in consideration of                                               : xét đến, tính đến; vì lẽ
ü  considerable adj                                                           : đáng kể, to tát 
- considerable expense                                         : khoản chi tiêu lớn
Ex: After considering all the options, Della decided to buy a used car. Sau khi cân nhắc tất cả các lựa chọn, Della quyết định mua một chiếc xe hơi cũ.
cover /ˈkʌvər/ v. to provide protection against                                      : che, bao phủ, bao bọc 
Ex: Will my medical insurance cover this surgery? Bảo hiểm y tế của tôi có bao gồm ca mổ này không?
Her car insurance provided for complete coverage against collision. Bảo hiểm xe hơi của cô ta lo liệu các dịch vụ ngoại trừ tai nạn.
expiration /ˌekspəˈreɪʃn/ n., the end: hết hạn, kết thúc, hết hiệu lực
- expiration date                                                                  : ngày hết hiệu lực
- expiration of agency                                                       : sự mãn hạn quyền đại lý
- expiration of contract                                                     : hết hạn hợp đồng
- extend the expiration date of payment                      : gia hạn thanh toán
frequently /ˈfriːkwəntli/ adv. occurring commonly, widespread       : thường xuyên, đều đặn
Ex: Warranties for this kind of appliance are frequently limited for this coverage. Việc bảo hành loại thiết bị này thường hạn chế ở phạm vi bảo hiểm.
imply /ɪmˈplaɪ/ v. to indicate by inference                                             : ý nói, ngụ ý 
Ex: The guarantee on the Walkman implied that all damages were covered under warranty for one year. Bảo hành của Walkman ý nói rằng tất cả những hư hỏng được bảo hành trong thời hạn một năm.
 promise /ˈprɑːmɪs/ v., to pledge to do, bring about, or provide        : hứa hẹn, cam kết
Ex: A warranty is a promise the manufacturer make to the consumer. Bảo hành là một lời cam kết mà nhà sản xuất làm cho người tiêu dùng.
protect /prəˈtekt/ v. to guard                                                                    : bảo vệ, che chở
- protection n. protective adj.
Ex: Consumer laws are designed to protect the public against unscrupulous vendors. Luật người tiêu dùng được đưa ra để bảo vệ nhân dân chống lại những người bán hàng không trung thực
reputation /ˌrepjuˈteɪʃn/ n. the overall quality of character              : tiếng tăm, danh tiếng, uy tín
ü  reputable adj.
ü  Reputed adj.
Ex: The company knew that the reputation of its products was the most important asset it had. Công ty cho biết rằng uy tín về sản phẩm của họ là tài sản quan trọng nhất mà công ty có được.
- build up a reputation (to ...)                                           : tạo dựng một uy tín (trong thương trường) 
- business reputation                                                        : uy tín làm ăn, uy tín kinh doanh
- establish the good reputation                                      : xây dựng uy tín
require /rɪˈkwaɪər/ v. to deem necessary or essential                        : cần đến, đòi hỏi
ü  requirement n.
ü  requisite adj.
Ex: The law requires that each item clearly display the warranty information. Luật yêu cầu mỗi sản phẩm trưng bày phải có thông tin bảo hành rõ ràng.
variety /vəˈraɪəti/ n., many different kinds                                            : đủ loại, sự đa dạng

Ex: A variety of unexpected problems appeared after a product had been on the market for about six months. Đủ thứ vấn đề không được mong đợi xuất hiện sau khi sản phẩm đưa ra thị trường khoảng sáu tháng

Lastest news

New Lessons

Mật Ong Buzz.Bee - Cảm nhận chất lượng THIÊN NHIÊN !

Theo dõi: Blogspot | Facebook | Google +

Mật Ong Buzz.Bee - Lợi ích khi sử dụng Mật Ong Buzz.Bee:
* Giao hàng tận nơi miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh.
* Sản phẩm tuyệt vời của thiên nhiên dành tặng cho sức khỏe và vẻ đẹp gia đình bạn.
* Buzz.Bee đảm bảo chất lượng sản phẩm tuyệt đối.
* Giá sản phẩm tốt nhất.
* Bán Sỉ với mức chiết khấu cao nhất.
Liên hệ đặt hàng: 0985 877 909 - 0972 191 809
Đặt hàng Online: http://matongbuzzbee.blogspot.com/

LÊN ĐẦU TRANG