MARKETING
advertising /'ædvətaɪzɪŋ/ n [U] :
hình thức quảng cáo
·
the
activity or business of advertising things on television, in newspapers etc
·
television/radio/newspaper
advertising: quảng cáo trên báo, ti vi, radio
·
advertising
campaign/strategy: chiến dịch, chiến thuật quảng cáo
·
advertisement
/əd'vɜ:tɪsmənt/ n [C]: mẫu quảng cáo
advertisement
for
Ad short of advertisement
·
advertisements
for cars: những mẫu quảng cáo về xe hơi
·
They
put an advertisement in The Morning News, offering a high salary for the right
person. Họ đăng một bài quảng cáo trên tạp chí “The Morning News” để tuyển
dụng nhân tài với mức lương ngất ngưỡng.
·
The
organizers of the concert had taken out a full page advertisement in The New
York Times. Ban tổ chức hoà nhạc đã đăng một bài quảng cáo hoành tráng
trên tạp chí “The New York Times”.
brand /brænd/ n [C] : nhãn
hiệu
ü brand of
·
What
brand of cellphone do you use? Bạn sử dụng điện
thoại của hãng nào vậy?
distribute /'dɪstrɪbju:t/ v [T]
1. to share things among a group of
people, especially in a planned way: phân phát
·
distribute
something among/to somebody: phân phát cái gì cho ai
·
a
man distributing leaflets to passers-by: người phân phát tờ rơi cho
người đi bộ
2. to supply goods to shops and
companies so that they can sell them: phân phối
·
Milk
is distributed to the local shops by Herald's Dairies: Herald’s Dairies
phân phối sữa đến các cửa hàng nội địa.
innovation /ɪnə'veɪʃn/ n [C,
U ] : sự
đổi mới, sáng kiến
·
a
new idea, method, or invention
·
innovation in
·
We
must encourage innovation if the company is to remain competitive. Khi
công ty còn cạnh tranh với đối thủ, chúng ta cần khuyến khích nhiều sáng
kiến mới hơn.
·
Many
people feel bewildered by the speed of technological innovation. Nhiều
người cảm thấy lúng túng trước tốc độ đổi mới công nghệ.
objective /əb'dʒektɪv/ n [C] = goal : mục
tiêu, mục đích
·
Managers
should set specific performance objectives for their teams. Người quản
lý cần thiết lập những mục tiêu cụ thể cho cả đội.
·
The
main objective was to improve children's knowledge of geography. Mục
đích chính nhằm cải thiện kiến thức địa lý của trẻ em.
profit /'prɒfɪt/n [U, C] : lợi
nhuận
·
money
that you gain by selling things or doing business, after your costs have been
paid
·
Our
daily profit is usually around $500. Lợi nhuận hàng ngày của chúng ta
khoảng 500 đô.
·
The
property company made a huge profit on the deal. Công ty bất động sản
đã kiếm được một món lợi nhuận kếch sù thông qua hợp đồng này.
·
Profits
are up by a third. Lợi nhuận đã tăng gấp ba.
·
advertising
budget: ngân sách quảng cáo
promote /prə'məʊt/ v [T]
1. encourage: khuyến khích, xúc tiến
·
a
meeting to promote trade between Taiwan and the U.K. Cuộc họp xúc tiến
thương mại giữa Đài Loan và U.K.
2. better job: thăng chức
·
Helen
was promoted to senior manager. Helen được thăng chức quản lý cấp cao.
3. To help sell a new product, film
etc by offering it at a reduced price or by advertising it:quảng bá, đẩy
mạnh kinh doanh
·
She's
in London to promote her new book. Cô ấy đến Luân Đôn để quảng bá cho
cuốn sách mới của mình.
purchase /ˈpɜːrtʃəs/ v., = buy
something : thu
mua, mua được
·
You
can purchase insurance online. Bạn có thể đặt mua bảo hiểm trực tiếp
qua mạng internet.
·
Tickets
may be purchased in advance from the box office. Bạn có thể đặt mua vé
trước ở văn phòng.
purchase /ˈpɜːrtʃəs/ n., [uncountable
and countable] : sự
mua, sự thu mua
·
formal
something you buy, or the act of buying it
·
day/date/time
of purchase: ngày/thời hạn mua hàng
·
I
enclose my receipt as proof of purchase. Tôi có đính kèm hóa đơn như là
bằng chứng mua hàng của tôi.
·
seasonal
purchase: sự thu mua có tính thời vụ
·
stock
purchase right: quyền mua cổ phiếu
·
short-term
purchase of securities: mua trái phiếu ngắn hạn
·
specialist
block purchase and sale: việc mua bán lượng lớn của nhà chuyên môn
revenue /'revənuː/ n., : thu
nhập, khoản thu nhập
·
money
that a business or organization receives over a period of time, especially from
selling goods or services
·
an
increase in tax revenues of 8.4%: thu nhập thuế tăng 8.4%
·
estimate
revenue: thu nhập doanh nghiệp dự tính
·
budget
for annual revenue: dự toán thu nhập hàng năm
·
administrative
revenue: thu nhập hành chánh
·
allocation
of cost to revenue: sự phân chia thu nhập trừ phí tổn
·
revenue
tariff: thuế thu nhập
·
tax
revenue: khoản thu về thuế, thu nhập thuế, tiền thu thuế
revise /rɪ'vaɪz/ v., to change something
because of new information or ideas: sửa đổi
·
The
college has revised its plans because of local objections. Trường đại
học thay đổi kế hoạch do sự bất bình của người dân địa phương.
·
We
have revised our estimates of population growth. Chúng tôi đã sửa lại
sự ước tính của chúng tôi về việc tăng dân số.
deadline /'dedlaɪn/ n., [countable] a
date or time by which you have to do or complete something: hạn cuối
cùng, hạn chót
v Collocations
·
deadline
for something/ deadline of something: hạn chót/thời hạn cuối cùng phải
xong cái gì
·
meet/miss
a deadline: kịp/không kịp thời hạn đã định
·
tight/strict
deadline (=a deadline that is difficult): hạn cuối, hạn chót
·
working
under pressure to meet a deadline: làm việc hết sức để kịp tiến
độ/deadline
convince /kənˈvɪns/ v., : thuyết
phục, làm cho tin
·
to bring
to believe by argument; to persuade
·
The
salesman convinced his customers to buy his entire inventory of pens. Nhân
viên bán hàng thuyết phục khách hàng mua toàn bộ số bút bi tồn kho của họ.
market /ˈmɑːrkɪt/ v., :
tiêu thụ, bán ra thị trường
·
the
course of buying and selling a product
·
n. the demand for a product : thị trường, nơi tiêu thụ
- London
discount market: thị trường chiết khấu Luân Đôn
- London
money market: thị trường tiền tệ Luân Đôn
- Asian
dollar market: thị trường đô-la Châu Á
- British
market research bureau: Cục nghiên cứu Thị trường Anh
productive /prəˈdʌktɪv/ adj.,
constructive; high yield : có
hiệu quả, có năng suất, lợi nhuận cao
·
The
unproductive sales meeting brought many staff complaints. Cuộc họp về
sản phẩm không mang lại lợi nhuận làm nhiều nhân viên than phiền.
·
productive
time: thời gian hữu ích (của một máy tính)
consume /kənˈsuːm/ v., to absorb; to
use up : tiêu
thụ, thu hút
·
The
business plans consumed all of Fritz's attention this fall. Kế hoạch
kinh doanh của doanh nghiệp thu hút sự chú ý của Fritz vào mùa thu này.
·
propensity
to consume: khuynh hướng tiêu dùng
competition /ˌkɑːmpəˈtɪʃn/ n., a contest
or struggle : sự
cạnh tranh, cuộc đọ sức, cuộc thi
·
The
company has decided not to join the growing competition for dominance in the currency
market. Công ty quyết định không tham gia vào cuộc cạnh tranh phát
triển để thống trị thị trường tiền tệ.
·
blind
competition: sự cạnh tranh mù quáng
·
monopolistic
competition: sự cạnh tranh có tính độc quyền
·
brand
competition: cạnh tranh thương hiệu
·
capacity
of competition: năng lực cạnh tranh