Vocabulary Toeic - Office Procedures

Office Procedures

appreciation n., recognition, understanding; thanks                      : sự nhận thức, sự cảm kích, sự đánh giá
·         Ex: In appreciation of your hard work on the Castcon project, the department will hold a casual lunch party on November third. Để đánh giá cao công việc của anh ấy trong dự án Castcon, bộ phận sẽ tổ chức một buổi tiệc trưa bất ngờ vào ngày 3 tháng 11.
·         Your appreciation of my efforts inspired me through the final stages of the construction. Sự đánh giá của ông ấy về những nổ lực của tôi đã truyền cảm hứng cho tôi qua giai đoạn cuối của công trình.
bring in v, to hire or recruit; to cause to appear                                  : thuê, tuyển dụng
·         Ex: The company president wanted to bring on an efficiency consultant. Chủ tịch công ty muốn thuê một chuyên gia tư vấn giỏi.
·         The company brought in a new team of project planners. Công ty thuê một nhóm quy hoạch dự án mới.
casual a, informal                                                                                   : bình thường, không trịnh trọng, thường phục
·         Ex: On Friday, most employees dress casually. Hầu hết nhân viên mặc trang phục tự do vào thứ sáu.
·         Martin spoke casually, as if he were chatting with friends. Martin nói chuyện khá thoải mái như thể anh ấy đang tán gẫu với bạn của anh ta.
code n, rules of behavior                                                                       : quy tắc ứng xử
·         Ex: The new employees observed the unwritten code of conduct in their first week on the job. Các nhân viên mới tuân thủ quy tắc ứng xử qua giao tiếp trong tuần đầu tiên đi làm. 
·         Even the most traditional companies are changing their dress code to something less formal. Ngay cả những công ty truyền thống cũng đang thay đổi quy định mặc đồng phục của họ. 
expose v, to make aware; to give experience                                    : nhận thức ra, nhận ra kinh nghiệm
·         Ex: Mergers require that employees be exposed to different business practices. Việc sát nhập công ty đòi hỏi các nhân viên nhận thức được các thủ tục công việc khác nhau.
·         The new hires’ week in each department exposed them to the various functions in the company.Tuần lễ tuyển dụng nhân viên mới trong mỗi bộ phận mang lại kinh nghiệm cho họ đến những chức năng đa dạng trong công ty.
glimpse n, a quick look                                                                         : nhìn thoáng qua, nhìn lướt qua
·         Ex: The secretary caught a glimpse of her new boss as she was leaving the office. Cô thư ký liếc nhanh mắt về phía ông chủ của cô khi cô ấy rời văn phòng.
·         After one year with the company, he still felt as though he had only a glimpse of the overall operations. Sau một năm làm việc ở công ty, anh ấy vẫn còn cảm giác như thể anh ta chỉ mới biết thoáng qua về toàn bộ các hoạt động của nó.
out of adj., no longer having, missing                                                 : hết, không còn nữa
·         Ex: Orders should be placed before you run out of the supplies. Việc đặt hàng nên đặt trước khi bạn hết hàng dự trữ. 
·         The presenter ran out of time before he reached his conclusion. Người dẫn chương trình đã hết thời gian trước khi anh ấy nói phần kết thúc.
outdated a, obsolete; not currently in use                                         : lỗi thời, không còn sử dụng nữa
·         Ex: The purpose of the seminar is to have employees identify outdated methods and procedures. Mục đích của buổi hội thảo là làm cho các nhân viên nhận dạng được những thủ tục và phương pháp lỗi thời.
·         Before you do a mailing, make sure that none of the addresses is outdated. Trước khi bạn muốn gửi thư cho ai đó, phải đảm bảo rằng địa chỉ vẫn còn được sử dụng.
practice n, method of doing something                                             : sự rèn luyện, sự luyện tập
·         Ex: Bill practiced answering the telephone until he was satisfied. Bill đã luyện tập cách trả lời qua điện thoại cho đến khi anh cảm thấy hài lòng.
reinforce v, to strengthen, support                                                      : củng cố, làm cho manh lên
·         Ex: The financial officer’s unconventional method of analyzing data was reinforced by the business journal article. Phương pháp độc đáo của giám đốc tài chính về việc phân tích dữ liệu được một tạp chí kinh doanh đánh giá cao qua một bài báo.
·         Employees reinforced their learning English with practice in the workplace. Các nhân viên củng cố việc học của họ bằng việc luyện tập ngay tại nơi làm việc.
verbal a, oral                                                                                              : phát biểu bằng lời nói
·         Ex: The guarantee was made only verbally. Bảo hành chỉ được làm bằng miệng
Office procedures                                                                                           :quy trình làm việc văn phòng thiết lập một tiêu chuẩn làm thế nào cho nhân viên cùng làm việc với nhau. Thông thường, các công ty đưa ra các quy luật hoặc chính sách nhằm hướng dẫn các hoạt động của một văn phòng hoăc doanh nghiệp nhỏ.
Function                                                                                                    :Chức năng
·         Lý do có quy trình làm việc văn phòng là để cho văn phòng hoạt động hiệu quả như gọi điện thoại nội bộ và gọi ra ngoài, giấy tờ hành chính, hồ sơ, tài liệu, liên lạc với khách hàng và thậm chí là sắp xếp đồ đạc, tất cả đều phải theo quy trình.
Benefits                                                                                                     :Lợi nhuận
·         Quy trình làm việc văn phòng tạo ra một phong cách làm việc nhất quán, hiệu quả và chuyên nghiệp trong môi trường văn phòng.
Examples                                                                                                 :Ví dụ
·         Quy trình làm việc văn phòng chỉ thị những hoạt động của một nhân viên trong lúc làm việc như là không gọi điện thoại riêng, kiểm tra hộp thư thoại vào buổi sáng, không nói chuyện với khách hàng khi không cần thiết. Những việc đó cũng bao gồm xử lý thiết bị văn phòng như là bỏ giấy vào máy photo, bỏ kim bấm vào đồ bấm giấy. Tất cả các quy trình này nhằm làm cho văn phòng hoạt động hiệu quả.
Significance                                                                                            :Tầm quan trọng
Quy trình làm việc văn phòng thường được viết cho các nhân viên mới, họ hầu như không ngạc nhiên. Biết quy trình làm việc và cho phép họ trở nên quen với bảng mô tả công việc, nhân viên có thể ưu tiên tập trung vào công việc hàng ngày của họ.

Office procedures                                                                               :quy trình làm việc văn phòng thiết lập một tiêu chuẩn làm thế nào cho nhân viên cùng làm việc với nhau. Thông thường, các công ty đưa ra các luật hoặc chính sách nhằm hướng dẫn các hoạt động của một văn phòng hoăc doanh nghiệp nhỏ.

Lastest news

New Lessons

Mật Ong Buzz.Bee - Cảm nhận chất lượng THIÊN NHIÊN !

Theo dõi: Blogspot | Facebook | Google +

Mật Ong Buzz.Bee - Lợi ích khi sử dụng Mật Ong Buzz.Bee:
* Giao hàng tận nơi miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh.
* Sản phẩm tuyệt vời của thiên nhiên dành tặng cho sức khỏe và vẻ đẹp gia đình bạn.
* Buzz.Bee đảm bảo chất lượng sản phẩm tuyệt đối.
* Giá sản phẩm tốt nhất.
* Bán Sỉ với mức chiết khấu cao nhất.
Liên hệ đặt hàng: 0985 877 909 - 0972 191 809
Đặt hàng Online: http://matongbuzzbee.blogspot.com/

LÊN ĐẦU TRANG