Job Advertising and Recruiting
abundant a., plentiful, in large quantities : dồi
dào, số lượng lớn
·
Ex:
The computer analyst was glad to have chosen a field in which jobs were
abundant. Nhà phân tích máy tính rất vui khi được chọn vào lĩnh vực mà
các công việc rất dồi dào.
·
The
recruiter was surprised by the abundant number of qualified applicants. Nhà
tuyển dụng rất ngạc nhiên về những ứng viên có năng lực dồi dào.
accomplishment n., an achievement, a success : thành tựu,
thành quả, thành tích
·
Ex:
The success of the company was based on its early accomplishments. Sự
thành công của công ty dựa vào những thành quả của nó trước đây.
·
In
honor of her accomplishments, the manager was promoted. Để trân trọng
những thành tựu của cô ta, người quản lý đã được thăng chức.
ü in honour of: để tỏ lòng tôn kính, để tỏ
lòng trân trọng đối với
bring together v., to join, to gather : kết
hợp vào với nhau, nhập lại
·
Ex:
Every year, the firm brings together its top lawyers and its newest recruits
for a training session. Mỗi năm, công ty tập hợp các luật sư hàng đầu
và các ứng viên mới nhất lại với nhau để tham dự khóa huấn luyện.
·
Production
involves bringing together workers, machinery, and raw materials to make
goods. Công việc sản xuất bao gồm việc tập hợp các công nhân, máy móc
và nguyên vật liệu để chế tạo ra hàng hóa.
candidate n., one being considered for a
position, office : người
ứng cử, người ứng tuyển (vào môt chức gì)
·
Ex:
The recruiter will interview all candidates for the position. Nhà tuyển
dụng sẽ phỏng vấn tất cả các ứng viên cho vị trí này.
·
The
president of our company is a candidate for the Outstanding Business
Award. Vị chủ tịch của công ty chúng tôi là một ứng viên của giải
thưởng doanh nhân xuất sắc.
come up with v., to plan, to invent, to think
of: tìm ra, có ý kiến về
·
Ex:
In order for that small business to succeed, it needs to come up with a new
strategy. Để một doanh nghiệp nhỏ thành công, thì họ cần phải tìm
ra một chiến lược mới.
·
How
was the new employee able to come up with that cost-cutting idea after only one
week on the job. Làm thế nào một nhân viên mới có thể có ý kiến
về ý tưởng cắt giảm chi phí chỉ sau một tuần làm việc.
commensurate a., in proportion to,
corresponding, equal to : ứng
với, cân xứng với
·
Ex:
Generally the first year’s salary is commensurate with experience and education
level. Nói chung mức lương của năm đầu tiên phù hợp với kinh nghiệm và
trình độ học vấn.
·
As
mentioned in your packets, the number of new recruits will be commensurate with
the number of vacancies at the company. Theo gói thông tin của nhà
tuyển dụng, số ứng viên sẽ tương ứng với những vị trí còn trống tại công ty.
match n., a fit., a similarity : người
ngang tài, ngang sức
·
Ex:
It is difficult to make a decision when both candidates seem to be a perfect
match. Thật khó để đưa ra quyết định khi cả hai ứng viên dường như là ngang
sức ngang tài.
·
A
headhunter matches qualified candidates to suitable positions. Một
chuyên gia săn đầu người tìm kiếm các ứng viên có năng lực vào các vị trí phù
hợp
ü Headhunter – Họ là ai?
Headhunter
– cụm từ dùng để áp dụng cho những tổ chức hoặc cá nhân được giao phó nhiệm vụ
“săn lùng” những ứng viên tài năng, bằng lòng làm việc cho một tổ chức. Người
ta thường biết đến headhunter như một công việc giống như đãi cát tìm vàng,
nhưng rất ít người biết được những mánh khóe và nghệ thuật của việc tìm kiếm
người tài cho các tổ chức, đôi lúc tiền chẳng phải là vấn đề , nghệ thuật tìm
người mới chính là chìa khóa.
profile n., a group of characteristics
or traits : nét
sơ lược, sơ lược tiểu sử
·
Ex:
His customer profile shows that he always pay on time. Hồ sơ khách hàng
của ông ấy cho thấy rằng ông ấy luôn trả đúng hạn.
qualifications n., : khả
năng chuyên môn, trình độ chuyên môn
·
requirements,
qualities, or abilities needed for something
·
Ex:
The job seeker had done extensive volunteer work and was able to add this
experience to his list of qualifications. Người tìm việc đã làm nhiều công việc tình nguyên thì có thể đem kinh
nghiệm này vào danh sách liệt kê khả năng chuyên môn của anh ấy.
·
The
applicant had so many qualifications that the company created a new position
for her. Ứng viên có quá nhiều khả năng đến nỗi mà công ty phải đưa ra
một vị trí mới cho cô ấy.
recruit v., to attract people to join
an organization or a cause : tuyển
dụng, tuyển mộ
·
Ex:
When the consulting firm recruited her, they offered to pay her relocation
expenses. Khi công ty tư vấn tuyển dụng cô ấy, họ đưa ra một khoảng chi
phí đi lại.
·
The
new recruits spent the entire day in training. Các ứng viên mới trải
qua một ngày đào tạo.
submit v., to present for
consideration : nộp,
trình lên, đề trình
·
Ex:
Submit your résumé to the human resources department. Nộp sơ yếu lý
lịch của bạn cho phòng nhân sự.
·
The
applicant submitted all her paperwork in a professional and timely
manner. Người xin việc nộp hồ sơ của cô ấy đúng lúc và chuyên nghiệp.
time-consuming a., taking up a lot of time, lengthy : tốn nhiều
thời gian, hao phí thời gian
·
Ex:
Five interviews later, Ms. Lopez had the job, but it was the most
time-consuming process she had ever gone through. Sau 5 vòng phỏng vấn,
Ms. Lopez đã có việc làm, nhưng đó là một quy trình tốn thời gian mà cô ấy đã
trải qua.