Conferences
Conference (hội nghị) là một
cuộc họp lớn hơn seminar và workshop, với số người
tham dự từ 100 đến vài chục ngàn người
accommodate v. to fit, to provide with
something needed : làm
cho thích hợp, làm cho thích nghi
·
Ex:
The meeting room was large enough to accommodate the various needs of the
groups using it. Phòng họp đủ lớn để đáp ứng nhu cầu đa dạng của các
nhóm sử dụng nó.
·
Because
the deadline for reserving rooms was past, the hotel manager could not
accommodate our need for more rooms. Vì hạn chót để đặt phòng đã hết
nên người quản lý khách sạn không đáp ứng nhiều phòng hơn cho chúng tôi.
arrangement n , the plan or organization : sự
sắp xếp, sự chuẩn bị, sự thu xếp
·
Ex:
The catering arrangements for the conference have fallen through. Sự
chuẩn bị bữa ăn cho buổi hội thảo đã thất bại.
association n, : hiệp
hội, hội
·
an
organization of persons or groups having a common interest
·
Ex:
Membership in a trade or professional association provides business contacts
and mutual support. Toàn thể hôi viên trong hiệp hội nghành nghề cung
cấp quan hệ nghiệp vụ và hỗ trợ lẫn nhau.
·
Local
telephone companies formed an association to serve common goals, meet their
common needs, and improve efficiency. Các công ty viễn thông địa phương
thành lập một hiệp hội để phục vu các mục tiêu chung, đáp ứng các nhu cầu cần
thiết của họ và cải thiện một cách hiệu quả.
attend v, to go to, to pay attention to : dự,
có mặt, chăm lo đến ...
·
Ex:
We expect more than 100 members to attend the annual meeting. Chúng tôi
nghĩ rằng có hơn 100 thành viên tham dự cuộc họp thường niên.
·
The
hotel manager attended to all our needs promptly. Người quản lý khách sạn
sẵn sàng quan tâm đến các nhu cầu của chúng tôi.
get in touch v, to make contact with : giữ
liên lạc/quan hệ với ai đó
·
Ex:
The registration desk is a good central location for people to get in touch
with each other. Bàn lễ tân nằm ở vị trí trung tâm giúp mọi người liên
lạc với nhau.
hold v, to accommodate; to conduct : tổ
chức, tiến hành, chủ trì
·
Ex:
She holds an annual seminar that is very popular. Cô ấy chủ trì buổi
hội thảo hàng năm rất được mọi người ưa thích.
location n, a position or site : vị
trí, địa điểm
·
Ex:
The location of the meeting was changed from the Red Room to the Green Room. Địa
điểm của cuộc họp được thay đổi từ Red Room sang Green Room.
·
Disney
World was the perfect location for the annual meeting since many members could
bring their families. Disney World là một vị trí tuyệt vời cho buổi hội
nghị hàng năm để các thành viên có thể đưa gia đình họ đi cùng.
overcrowded a, too crowded : đông
nghịt, quá đông
·
Ex:
To avoid being overcrowded, we limited the number of guests that members could
bring.Để tránh tình trạng đông đúc, chúng tôi đã hạn chế lượng khách các
thành viên đưa đi cùng.
register n., a record : sổ ghi
chép, sổ đăng ký biên bản
·
Ex:
According to the register, more than 250 people attended the afternoon
seminar. Theo sổ đăng ký, có hơn 250 người tham gia vào buổi hội thảo
chiều nay.
·
Hotels
ask all guests to register and give a home address. Các khách sạn yêu
cầu tất cả khách hàng phải đăng ký và cung cấp địa chỉ nhà.
select v, to choose from a group : lựa
chọn, chọn lọc, tuyển lựa
·
Ex:
The conference participant selected the marketing seminar from the various
offerings.Người dự hôi nghị chọn cuộc hội thảo về tiếp thị trong số nhiều
cuộc hội thảo khác nhau.
session n, a meeting : buổi
họp, kỳ họp, phiên họp
·
Ex:
The morning sessions tend to fill up first, so sign up early. Các phiên
họp vào buổi sáng có khuynh hướng kín chỗ trước, vì vậy hãy đăng ký sớm.
take part in v, to join or participate : tham
gia vào, tham dự
·
Ex:
The format for the session is very informal, which makes it easier for people
to take part in the discussion. Thể thức của buổi họp thoải mái, khiến
mọi người tham gia thảo luận dễ dàng hơn.
·
There
is no substitution for hard work and perseverance. Không có sự thay thế
làm việc chăm chỉ với tính kiên nhẫn.