Vocabulary Toeic - Invoices

Invoices

(Hóa đơn)

charge v., to demand payment; n., an expense or a cost                : giá phải trả, số tiền
·         Ex: The customer service representative was responsible for telling all existing customers that higher prices would be charged next month. Người đại diện dịch vụ khách hàng chịu trách nhiệm thông báo với tất cả các khách hàng hiện tại rằng giá tăng sẽ được áp dụng vào tháng tới.
·         The extra charge for gift wrapping your purchase will appear on your invoice. Việc trả thêm tiền cho gói quà bạn mua sẽ tính trên hóa đơn.
compile v., to gather together from several sources                         : biên soạn, sưu tập tài liệu
·         Ex: I have compiled a list of the most popular items in our sales catalog. Tôi đã soạn một danh sách các hạng mục phổ biến nhất trong catalog bán hàng.
·         The clerk is responsible for compiling the orders at the end of the day. Thư ký chịu trách nhiệm soạn các đơn đặt hàng vào cuối ngày.
customer n., one who purchases a commodity or service             : khách hàng
·         Ex: Let’s make sure all invoices sent to customers are kept in alphabetical order. Chắc chắn rằng tất các các hóa đơn gửi cho khách hàng được lưu theo trình tự A-B-C.
·         As part of our customer satisfaction plan, let’s offer a discount to customers who pay their invoices within a week. Như một phần của kế hoạch làm hài lòng khách hàng, tặng phiếu chiết khấu đến các khách hàng mua hàng trong vòng một tuần.
discount n., a reduction in price                                                         : sự giảm giá
·         Ex: We are offering a 10 percent discount to all new customers. Chúng tôi đang giảm 10% cho tất cả các khách hàng mới.
·         They discounted the price on the merchandise damaged in shipment. Họ giảm giá hàng hóa hư hỏng trong chuyến hàng.
efficient adj.,                                                                                            : có năng suất cao, có hiệu quả
·         acting or producing effectively with a minimum of waste or unnecessary effort
·         Ex: The accountant was so efficient in processing the customer receipts that she had the job done before lunch. Kế toán xử lý các biên lai của khách hàng rất hiệu quả đến nỗi cô ấy đã hoàn thành công việc trước bữa ăn trưa.
·         Electronic invoicing has helped us to be efficient. Hóa đơn điện tử đã giúp chúng ta làm việc hiệu quả cao hơn.
estimate v., to approximate the amount or value of something     : ước lượng, đánh giá
·         Ex: We estimated our losses this year at about five thousand dollars. Chúng tôi ước tính các khoản lỗ năm nay khoảng năm ngàn đô la.
impose v., to establish or apply as compulsory                                 : bắt phải chịu (thuế), lạm dụng
·         Ex: The company will impose a surcharge for any items returned. Công ty sẽ áp dụng khoản phụ phí cho bất cứ món hàng nào bị trả lại.
·         We should not impose upon our staff by requiring them to work on weekends. Chúng ta không nên lạm dụng nhân viên bằng cách yêu cầu họ làm việc vào những ngày cuối tuần.
mistake n., an error or a fault                                                               : phạm lỗi, sự hiểu lầm
·         Ex: I made a mistake in adding up your bill and we overcharged you twenty dollars. Tôi mắc lỗi khi cộng thêm vào hóa đơn của bạn và chúng tôi đã thu bạn trội thêm hai mươi đô la.
·         It was a mistake thinking that my boss would be reasonable when I explained my situation to him. Đó là một ý nghĩ sai lầm mà chủ tôi sẽ hiểu ra khi tôi giải thích tình huống của tôi cho ông ta.
order n., a request made to purchase something                              : sự đặt hàng
          v. to command or direct                                                                   : yêu cầu, ra lệnh
·         Ex: The customer placed an order for ten new chairs. Khách hàng đặt một đơn hàng mười cái ghế mới.
·         We were ordered to take inventory immediately, so we could account for the missing items.Chúng tôi được yêu cầu kiểm kê hàng tồn kho ngay tức thời, vì vậy chúng tôi có thể tính toán những hàng hóa thất thoát.
promptly adv., on time, punctually                                                      : nhanh chóng, ngay lập tức, đúng giờ
·         Ex: We always reply promptly to customers’ letters. Chúng tôi luôn trả lời thư của khách hàng một cách nhanh chóng.
·         The new sales agent promptly offered a full refund for the damaged goods. Đại lý bán hàng mới nhanh chóng hoàn tiền đầy đủ cho hàng hóa hư hỏng.
rectify v., to set right or correct                                                               : cải chính, sửa cho đúng, sửa sai
·         Ex: He rectified the problem by giving the customer credit for the unused items that she returned.Anh ấy giải quyết vấn đề bằng cách trả cho khách hàng một khoản tiền đối với các món hàng không sử dụng được mà cô ấy trả lại.
·         Embarrassed at his behavior, he rectified the situation by writing a letter of apology. Bối rối về cách cư xử của anh ấy, anh ta sửa sai tình huống bằng cách viết một lá thư xin lỗi.
terms n., conditions                                                                                              : điều kiện, điều khoản
·         Ex: The terms of payment were clearly listed at the bottom of the invoice. Các điều khoản trả tiền được liệt kê rõ ràng ở cuối hóa đơn.

·         The terms of the agreement required that items be fully paid for before they would be shipped.Các điều khoản của hợp đồng yêu cầu hàng hóa được trả tiền đầy đủ trước khi giao hàng.

Lastest news

New Lessons

Mật Ong Buzz.Bee - Cảm nhận chất lượng THIÊN NHIÊN !

Theo dõi: Blogspot | Facebook | Google +

Mật Ong Buzz.Bee - Lợi ích khi sử dụng Mật Ong Buzz.Bee:
* Giao hàng tận nơi miễn phí trong nội thành TP. Hồ Chí Minh.
* Sản phẩm tuyệt vời của thiên nhiên dành tặng cho sức khỏe và vẻ đẹp gia đình bạn.
* Buzz.Bee đảm bảo chất lượng sản phẩm tuyệt đối.
* Giá sản phẩm tốt nhất.
* Bán Sỉ với mức chiết khấu cao nhất.
Liên hệ đặt hàng: 0985 877 909 - 0972 191 809
Đặt hàng Online: http://matongbuzzbee.blogspot.com/

LÊN ĐẦU TRANG