Phân biệt "Among and Between"
AMONG - BETWEEN (giữa
,trong số )
a) Dịch câu : Bà ta cái bánh cho hai
đứa trẻ
She
divided the cake among the two children.(sai)
She
divided the cake between the two children.(đúng)
b) Dịch câu : Bà ta cái bánh cho ba
đứa trẻ
She
divided the cake between the three children.(sai)
She
divided the cake among the three children. (đúng )
ü Dùng between cho 2 thứ
/người .
ü Dùng among cho 3 thứ /người
trở lên
C) Dịch câu : Việt Nam nằm giữa Lào
,Campuchia và Thái Bình Dương
Vietnam
lies among Laos ,Cambodia and Pacific Ocean.(sai)
Vietnam
lies between Laos ,Cambodia and Pacific Ocean.(đúng)
ü
Dùng between cho giữa các vị trí chính xác rõ ràng