LÀM NHANH CÂU TRẮC NGHIỆM DẠNG CHỌN TỪ LOẠI - MẸO THI TOEIC
* Noun:
- Sau a, an, the, this, that, these,
those
- Sau my, your, her, his....
- Sau từ chỉ số lượng many, some,
any.......
* Adj:
- Sau động từ tobe
Ex: She is beautiful
- Trước danh từ, bổ nghĩa cho danh
từ đó
Ex: This is an
interesting book
- Sau các từ nhận thức tri giác (
phần này quan trọng có nhiều bạn không biết) : look, feel, seem, smell, taste,
find, sound (chỉ những từ này thôi nhé !)
- Sau stay, remain, become
Ex: stay awake (thức
tĩnh)
Ex: Stay________
a. calm (chọn)
b. calmly
- Find + O + adj (chỉ vật)
Ex: I find this exercise
difficult
Công thức này rất thường
hay ra trong đề thi toeic. Thường để sẽ ra "found" là quá khứ của
find và sau đó là một Object rất dài.
* Adv:
- Đứng đầu câu, trước dấu phẩy.
Ex: Luckily, he passed
the exam
- Bổ nghĩa cho động từ, đứng trước
hoặc sau động từ
Ex: She drives carefully
/ She carefully drives her car
- Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước
tính từ
Ex: She is very beautiful
/ She is extremely beaufiful
- Bổ nghĩa cho trạng từ, đứng trước
trạng từ mà nó bổ nghĩa
Ex: She drives extremely
carefully